Cách Dùng 12 Thì Trong Tiếng Anh
Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến và việc hiểu rõ cách sử dụng các thì trong tiếng Anh là một phần quan trọng giúp bạn giao tiếp và viết lạch hiệu quả. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá cách dùng 12 thì chính trong tiếng Anh, cung cấp các ví dụ minh họa và một số lưu ý quan trọng.
1. Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)
Công Thức:
Khẳng định: S + V(s/es)
Phủ định: S + do/does + not + V
Câu hỏi: Do/Does + S + V?
Cách Dùng: Diễn tả hành động thường xuyên hoặc sự thật hiển nhiên.
Ex: She works every day. (Cô áy làm việc mỗi ngày.)
Moi: https://vinuni.edu.vn/vi/hieu-ro-12-thi-trong-tieng-anh-va-cach-su-dung-chinh-xac-nhat/
2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)
Công Thức: S + am/is/are + V-ing
Cách Dùng: Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Ex: They are studying English now. (Họ đang học tiếng Anh.)
3. Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect)
Công Thức: S + have/has + V3/ed
Cách Dùng: Diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, nhưng có liên quan đến hiện tại.
Ex: She has finished her homework. (Cô áy đã làm xong bài tập về nhà.)
4. Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous)
Công Thức: S + have/has + been + V-ing
Cách Dùng: Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại.
Ex: We have been waiting for the bus for 20 minutes. (Chúng tôi đã đợi xe buýs được 20 phút.)
5. Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple)
Công Thức:
Khẳng định: S + V2/ed
Phủ định: S + did + not + V
Câu hỏi: Did + S + V?
Cách Dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ex: I visited my grandparents last weekend. (Tôi đã thăm ông bà tuần trước.)
6. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous)
Công Thức: S + was/were + V-ing
Cách Dùng: Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Ex: They were watching TV at 8 PM yesterday. (Họ đang xem TV lúc 8 giờ tối hôm qua.)
7. Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect)
Công Thức: S + had + V3/ed
Cách Dùng: Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động hoặc thời điểm trong quá khứ.
Ex: By the time we arrived, the train had left. (Khi chúng tôi đến, chuyến tàu đã rời đi.)
8. Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Past Perfect Continuous)
Công Thức: S + had been + V-ing
Cách Dùng: Diễn tả hành động đã diễn ra liên tục trong quá khứ trước một hành động khác.
Ex: He had been working for hours before he took a break. (Anh đã làm việc trong nhiều giờ trước khi nghỉ ngơi.)
9. Thì Tương Lai Đơn (Future Simple)
Công Thức:
Khẳng định: S + will + V
Phủ định: S + will not + V
Câu hỏi: Will + S + V?
Cách Dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Ex: She will travel to Japan next month. (Cô áy sẽ đi Nhật vào tháng tới.)
10. Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous)
Công Thức: S + will be + V-ing
Cách Dùng: Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
Ex: This time tomorrow, I will be flying to Paris. (Giờ này ngày mai, tôi sẽ đang bay đến Paris.)
11. Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect)
Công Thức: S + will have + V3/ed
Cách Dùng: Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.
Ex: By next year, she will have graduated from university. (Vào năm sau, cô áy sẽ tốt nghiệp đại học.)
12. Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous)
Công Thức: S + will have been + V-ing
Cách Dùng: Diễn tả hành động sẽ đã diễn ra liên tục đến một thời điểm trong tương lai.
Ex: By the end of this year, they will have been working here for five years. (Vào cuối năm nay, họ sẽ đã làm việc ở đây được 5 năm.)
Lưu Ý Khi Học Các Thì
Hiểu rõ công thức cơ bản.
Thực hành thường xuyên qua bài tập và giao tiếp.
Sử dụng các nguồn tài liệu uy tín như VinUni.edu.vn để tăng khả năng hiểu biết và thực hành hiệu quả.
0 comments
Be the first to comment!
This post is waiting for your feedback.
Share your thoughts and join the conversation.